KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Cái cột này nghiêng sắp đổ sang Tiếng Anh

Cái cột này nghiêng sắp đổ

♦ This pillar is leaning and about to collapse

bức tường nghiêng đi sắp đổ

♦ the wall nods to its fall

Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm)

♦ To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little

Cái lọ hoa kia cũng em em cái này

♦ That flower-vase is a little smaller than this one

Cái bánh này nậy hơn mấy cái bánh kia

♦ This cake is bigger than all the others

Cái này, cái nọ

♦ This thing, that thing

Oái ăm quá, đòi hết cái này đến cái nọ

♦ to be very whimsical and cry for one thing after another

Rõ khéo cái anh này, sao cầm nhầm cái bút của người ta!

♦ Now, now, you, you have taken my pen by mistake!

sắp tới đây, các thiết bị này sẽ tự động được kiểm tra

♦ in the near future, these devices will be automatically tested

tàu này (sắp) đi Trung quốc

♦ this ship is bound for China

các chủ đề trong quyển sách này được sắp xếp thật dễ hiểu

♦ the topics in this book are intelligibly arranged

những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà

♦ these pillars carry the weight of the roof

Lúc nào cũng kè kè cáicột

♦ To always carry a leather shoulder-strap bag