Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời sang Tiếng Anh

Câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời

♦ This question needs a reply -Requirement

câu hỏi khó trả lời

♦ a question difficult to answer

câu hỏi khó trả lời

♦ a question difficult to answer

có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý

♦ there are several matters that claim my attention

một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc

♦ some illnesses indicate radical treatment

sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu

♦ expansion in business involves expenditure

những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường

♦ the labours of Hercules; herculean labours

giáo viên hỏi và chỉ định học sinh trả lời

♦ the teacher asked a question and assigned a pupil to answer it

Phải kiên trì học hỏi thì mới đạt được những đỉnh cao của khoa học

♦ One must patiently investigate if one is to reach peaks of science

lá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc

♦ this letter demands an immediate reply

soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu

♦ making a dictionary costs much time and care