Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Chúng kình địch nhau và giữ miếng nhau sang Tiếng Anh

Chúng kình địch nhau giữ miếng nhau

♦ They are rivals so they are on their guard against one another

Anh em sao mà cứ kình địch nhau

♦ Why should brothers be in enmity with each other

họ chẳng bao giờ là bạn thân của nhau, vì họ chẳng bao giờ hợp nhau

♦ they are never bosom friends, because they are never compatible

đánh nhau, cãi nhau chí choé suốt ngày

♦ to fight and quarrel, making a strident gibber the whole day

giao ước với nhau sang năm lại sẽ gặp nhau

♦ They promised to each other to meet again the next year -Agree multually (to do something)

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details

Kháy nhau quá rồi đâm ra cải nhau

♦ Their mutual teasing degenerated into a quarrel

Hai vợ chồng mới lấy nhau mà đã có vẽ khủng khỉnh nhau

♦ That newly-wed couple already seems to be at odds with each other

Họ ghét nhau cứ kích bác nhau hoài

♦ They dislike and disparage each other continously

hai đường cong ấy cắt nhau (giao nhau) tại I

♦ those two curves intersect at I

hai lực lượng đối địch chạm trán nhau

♦ the two opposing forces met face to face

Bè bạn với nhau không nên giữ kẽ như thế

♦ Between friends one should such excessive caution

chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau

♦ it behooves us to help one another

nói riêng giữa chúng ta với nhau

♦ between you and me; between ourselves

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers