Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Chúng nó cùng làm một nghề với nhau sang Tiếng Anh

Chúng cùng làm một nghề với nhau

♦ They follow the same profession

muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi

♦ he has thrown (cast) in his lot with us

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

làm rất nhanh đến mức là xong xuôi trong một tiếng

♦ he worked very fast, insomuch that he was through in an hour

chúng giống nhau như đúc

♦ They are very much alike

Anh em cùng khí huyết với nhau

♦ Cousins of the same line of descent

Những học sinh cùng lứa tuổi thích chơi với nhau

♦ pupils of the same age group like to make friends

i riêng giữa chúng ta với nhau

♦ between you and me; between ourselves

chúng tôi đã hội ý với nhau về việc ấy

♦ we have consulted about the matter

Bọn chúng cùng một nậu

♦ They belonged to the same gang