Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Con chim bay chuyền từ cành này sang cành khác sang Tiếng Anh

Con chim bay chuyền từ cành này sang cành khác

♦ The bird flew from tree to tree

cành tỉa, cành xén

♦ lop and top; lop and crop

lưu truyền từ đời này sang đời khác

♦ To pass by tradition from one generation to another

từ nơi này sang nơi khác

♦ from place to place

Từ trên cành cây đâm bổ xuống sông

♦ To maake a high dive into the river from a branch of a tree

trong khi bay chim cứ nhào xuống lại bay lên

♦ bird dips and rises in the flight

một con chim đang bay ngang qua

♦ a bird is flying across

quan sát những con chim tập bay

♦ to watch the birds learn to fly

từ này không có nghĩa nào khác

♦ this word admits of no other meaning

Chim mẹ mớm mồi cho chim con

♦ The mother bird felds its flegelinh from its beak

cành cây gãy

♦ the branch broke

máy bay từ từ lên

♦ the aeroplane climbed slowly

bạn có thể dời thiết bị này từ trái sang phải hoặc ngược lại, từ phải sang trái

♦ you can move this device from left to right or, conversely, from right to left

bám cành cây đu người lên

♦ to hang on to a branch and swing oneself on it

bíu cành cây để khỏi ngã

♦ to grasp a branch to avoid a fall

cành cây

♦ a branch of tree