Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai cái bình đi đôi với nhau sang Tiếng Anh

Hai cái bình đi đôi với nhau

♦ The two vases match

Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu

♦ Both families have long been on intimate terms -Have intimate relation with each other, entertain intimacy with

đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy

♦ when with Buddha, he puts on a frock, when with a ghost, he dons a paper dress; when in Rome, do as the Romans do

đôi bạn rất ăn ý với nhau

♦ two friends sympathize deeply with each other

đôi bạn thân bù khú với nhau suốt đêm

♦ the two bosom friends had a rollicking time together the whole night

đôi bạn thân cặp kè nhau như hình với bóng

♦ the two bosom friends are inseparable like a body and its shadow

chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

♦ between you and me and the bedpost

sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu

♦ sleeplessness is often a concomitant of anxiety

hai màu này tương phản với nhau rất nổ

♦ these two colours contrast very well

hai người con dâu ấy có rất nhiều ác cảm với nhau

♦ there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau

♦ The two leaders met for a talk

Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau

♦ Both are remotely related -Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)

Hai chú bé nhấm nháy với nhau

♦ The two boys winked at each other