Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai chị em nhỏ to trò chuyện sang Tiếng Anh

Hai chị em nhỏ to trò chuyện

♦ The two sister were cooing confidences to each other

Hai chị em giống nhau như đổ khuôn

♦ The two sisters are cast in the sam mould

hai chị em na ná nhau

♦ The two sisters are rather like each other

chị em bạn hàng ở chợ

♦ the fellow womentraders at the market

giúp đỡ chị em có con mọn

♦ to help these of our sisters with small children

chị em

♦ Sisters (young women fellow members of the same communitỵ.)

buồng cau chị, buồng cau em

♦ Big bunch and small bunch of areca-nuts

chị (em) ruột

♦ a full sister

nhỏ to

♦ Coo

Cái mũ to làm nổi bật khuôn mặt nhỏ

♦ The large hat sets off the little face

em nhỏ đã cai sữa

♦ the baby has been weaned

chả là mấy hôm nay chị ấy ốm, nên chị ấy mới nghỉ

♦ it is because she has been ill these last few days that she has not been at work

chăn dắt đàn em nhỏ

♦ to tend a band of little brothers and sisters

Be ruthless enough to Đang tay đánh một em

♦ To be ruthless enough to beat a child

Hai anh chị đã đẹp duyên

♦ The lag and the lass have made a match of it

những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ

♦ the gay voices of young children