Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai chú bé nhấm nháy với nhau sang Tiếng Anh

Hai chú nhấm nháy với nhau

♦ The two boys winked at each other

Hai thằng gầm gừ nhau suốt ngày

♦ The two little boys faced each other with their hackles up the whole day

Hai đứa này in hệt nhau

♦ These twins look as like as two peas

Họ giao du với nhau từ

♦ They have been friends with each other from childhood

những thằng này có họ xa với nhau

♦ these boys are distantly related

chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

♦ between you and me and the bedpost

hai màu này tương phản với nhau rất nổ

♦ these two colours contrast very well

hai người con dâu ấy có rất nhiều ác cảm với nhau

♦ there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

Hai cái bình đi đôi với nhau

♦ The two vases match

Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu

♦ Both families have long been on intimate terms -Have intimate relation with each other, entertain intimacy with

Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau

♦ The two leaders met for a talk

Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau

♦ Both are remotely related -Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)

nhấm nháy

♦ Wink

Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay

♦ The two villages are a short distance away from the one another

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details

Hai vợ chồng mới lấy nhau mà đã có vẽ khủng khỉnh nhau

♦ That newly-wed couple already seems to be at odds with each other