Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau sang Tiếng Anh

Hai người hơi hướng họ hàng với nhau

♦ Both are remotely related -Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)

hai người con dâu ấy rất nhiều ác cảm với nhau

♦ there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

Bà con họ hàng với nhau không nên tránh khí

♦ One should not be ceremonious between relatives, there should not be any ceremony between ralatives

họ gần với nhau

♦ closely related

tin đồn rằng họ đã ăn nằm với nhau trước đám cưới

♦ rumour has it that they have lived together as husband and wife before their wedding, rumour has it that they have slept together (set up house together) before their wedding

những thằng bé này họ xa với nhau

♦ these boys are distantly related

chỉ hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

♦ between you and me and the bedpost

họ chẳng bao giờ là bạn thân của nhau, vì họ chẳng bao giờ hợp nhau

♦ they are never bosom friends, because they are never compatible

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

hai người cá tính trái ngược nhau

♦ the two have opposite personalities

Hai vợ chồng mới lấy nhau mà đã vẽ khủng khỉnh nhau

♦ That newly-wed couple already seems to be at odds with each other