Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu sang Tiếng Anh

Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu

♦ Both families have long been on intimate terms -Have intimate relation with each other, entertain intimacy with

Hai cái bình đi đôi với nhau

♦ The two vases match

Họ đi lại với nhau, bất chấp những lời dị nghị

♦ They had intimate relations with each other in defiance of criticismc

giao ước với nhau sang năm lại sẽ gặp nhau

♦ They promised to each other to meet again the next year -Agree multually (to do something)

nhà xuất khẩu Việt Nam và nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhau

♦ the Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)

đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy

♦ when with Buddha, he puts on a frock, when with a ghost, he dons a paper dress; when in Rome, do as the Romans do

Hai nhà kết thân từ lâu

♦ The two families have been allied for years

Đi vắng ít lâu lại về.

♦ To be a way only for a little while

chỉ có hai ta biết với nhau thôi (chuyện riêng)

♦ between you and me and the bedpost

hai màu này tương phản với nhau rất nổ

♦ these two colours contrast very well

hai người con dâu ấy có rất nhiều ác cảm với nhau

♦ there is a lot of bad blood (ill feeling) between those two daughters-in-law

hai người làm bạn với nhau đã được một con

♦ they married (each other) and have got a child

Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau

♦ The two leaders met for a talk

Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau

♦ Both are remotely related -Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)

Hai chú bé nhấm nháy với nhau

♦ The two boys winked at each other