Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Hai thằng bé gầm gừ nhau suốt ngày sang Tiếng Anh

Hai thằng gầm gừ nhau suốt ngày

♦ The two little boys faced each other with their hackles up the whole day

Thằng nói gion giỏn suốt ngày

♦ The little boy rattles away all the long

Thằng ốm rèo rẹo suốt ngày

♦ The ailing little boy snivelled all day long

đánh nhau, cãi nhau chí choé suốt ngày

♦ to fight and quarrel, making a strident gibber the whole day

Thằng sốt rẹo rọc suốt đêm

♦ The little boy had a fever and tossed about in his bed the whole night

gầm gừ

♦ Snort (of dogs about to fight).

Khóc lóc suốt ngày vì thương đứa con mới chết

♦ To weep and moan the whole day for a young child who has just died

Con nói chuyện nheo nhẻo suốt ngày

♦ The little girl prattle glibly all day long

những thằng này có họ xa với nhau

♦ these boys are distantly related

Hai thằng nhóc vật nhau

♦ The two brats were wrestling

Hai đứa này in hệt nhau

♦ These twins look as like as two peas

Hai chú nhấm nháy với nhau

♦ The two boys winked at each other

trọn ngày, suốt cả ngày

♦ the livelong day

ngày ngày, ngày lại ngày

♦ day in, day out

ngày nọ kế tiếp ngày kia, ngày này qua ngày khác

♦ day by; day after day; from day to day

Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay

♦ The two villages are a short distance away from the one another

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details