Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Kều quả trên cành cao sang Tiếng Anh

Kều quả trên cành cao

♦ To get a fruit on a high branch with a pole. -(Cao kều) Lanky

Con chim bay chuyền từ cành này sang cành khác

♦ The bird flew from tree to tree

cành cây chi chít những quả

♦ a branch with dense clusters of fruit, a branch laden with fruit

Từ trên cành cây đâm bổ xuống sông

♦ To maake a high dive into the river from a branch of a tree

Cành nặng trĩu quả

♦ Branches leaden with fruits

Ngoặc cành ổi hái mấy quả

♦ To pull down a guava branch with a hook and pluck some fruit -Put a caret, insert (omitted words...) where a caret is marked

cành tỉa, cành xén

♦ lop and top; lop and crop

Nghếch chùm quả trên cây

♦ To look up at bunch of fruit on a tree

núi cao trên ba nghìn mét

♦ a mountain more than 3,000 metres high, a mountain over 10,000 feet high

Đứng trên núi cao, nhìn xuống thấy ngợp

♦ To feel dizzy when looking down from a high mountain

kều

♦ Get with a pole (with a long stick)