Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Một kế hoạch không tưởng sang Tiếng Anh

kế hoạch của ban kinh doanh phải ăn khớp với kế hoạch của toàn công ty

♦ the schedule of the sales department must fit in with the schedule of the whole company

cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất

♦ to balance the manpower-using plan and the production plan

Tiêu pha khôngkế hoạch như thế hèn chi mà không mang công mắc nợ

♦ They spend without calculatetion, that is why they are head and ears in debt

hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau

♦ these two plans are unnecessarily alternative

kế hoạch không thực hiện được

♦ the plan did not materialize

một kế hoạch đúng đắn

♦ a well advised plan

ứng cử viên nào cũng trình bày kế hoạch tương lai một cách thuyết phục

♦ every candidate presents charismatically his future plans

một kế hoạch sản xuất sinh lãi

♦ a cost-effective production plan

Đề xướng một kế hoạch mới

♦ To promote a new plan

Đưa một kế hoạch hoàn chỉnh lên để cấp trên duyệt

♦ To submit a fully worked-out plan to higher levels for consideration

ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước một năm

♦ The plan will be fulfilled before at least a year

phác họa một kế hoạch

♦ to sketch out a plan

Phác thảo một kế hoạch

♦ to outline (sketch out) a plan