Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Ngôi nhà để không sang Tiếng Anh

Ngôi nhà để không

♦ A house left unused

cấn ngôi nhà nên không thấy rõ cánh đồng

♦ because a house obstructed his view, he could not have a clear sight of the field -To deduct

đây là những ngôi nhà không vách ngăn

♦ here is an open-plan houses

ngôi nhà gần nhà chúng tôi

♦ the house next to ours

không nên để cho trẻ không có người cai quản

♦ one should not leave children without management

khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà

♦ you cannot miss the house when going across the street

ngôi nhà xoay hướng về hướng nam

♦ the house has a southern aspect

ngôi nhà ở xa đường cái

♦ the house stands back from the road

ngôi nhà trông trống rỗng

♦ the house looks bare

ngôi nhà đang được xây

♦ the house is being built

một ngôi nhà nhỏ ấm cúng

♦ a snug little house

bom nổ, ngôi nhà run lên bần bật

♦ at the bomb explosion, the house quivered tremulously

ngôi nhà bề thế

♦ a large house