Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Những lời có nhiều kiến giải khác nhau sang Tiếng Anh

Những lời nhiều kiến giải khác nhau

♦ Words having many interpretation

Hai quan điểm tuy giống nhau nhưng còn khác biệt nhau về nhiều chi tiết

♦ The two view-points are similar but still different in many details

mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau

♦ the contradiction manifests itself in many different forms -To depict (with artistic means)

nhiều nơi khác nhau

♦ in divers places

Nam và những người bạn Mỹ của anh khác nhau về ý thức hệ

♦ Nam and his American friends are ideologically different

lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không kháclời tuyên bố trước

♦ his new statement was to all intents and purposes not different from the old one

Kiến thức nhiều lổ hổng

♦ Knowledge with many gaps in it

nhiều ý kiến trách cứ, thế mà nó vẫn khăng khăng

♦ there were remonstrances, but he persisted notwithstanding

Họ đi lại với nhau, bất chấp những lời dị nghị

♦ They had intimate relations with each other in defiance of criticismc