Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu sang Tiếng Anh

Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu

♦ One must educate children and prevent self-conceit from developing in them

Anh ơi buông áo em ra, để em đi chợ kẻo mà chợ trưa

♦ Please let go the flap of my dress, Otherwise I shall be too late for market

giáo dục con em thành những công dân tốt

♦ to educate our juniors into good citizens

cậy có thành tích sinh ra kiêu căng

♦ relying vaingloriously on his achievements, he became proud

nhiều khó khăn nảy sinh ra

♦ more difficulties arose

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

những câu châm ngôn để cho trẻ em tập viết

♦ copy-book morals; copy-book maxims

bắt cóc trẻ em để tống tiền

♦ to kidnap childrens for a ransom

tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được

♦ it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it -To cut

trẻ em phải ăn nói nhã nhặn với người lớn

♦ children must speak to adults courteously

trẻ em dưới năm tuổi phải được chủng ngừa bệnh sốt bại liệt

♦ children under five must be immunized against poliomyelitis

không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó

♦ his conceit it past (beyond all) bearing

chúng ta buộc phải cầm vũ khí để tự vệ

♦ we were forced to take up arms in self defence -To lay

để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

♦ for the maintenance of their rights, the workmen must struggle