Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Thằng bé béo tốt ra, nhiều người quở quang sang Tiếng Anh

Thằng o tốt ra, nhiều người quở quang

♦ The little boy has put on a lot of flesh and many people may bring bad luck on him by a praise

thằng sinh ra lười

♦ The boy turns lazy

hàng sản xuất ra chẳng những nhiều mà còn tốt

♦ the goods produced are not only abundant but also of good quality

Thằng hổn với người trên

♦ An impertinent boy toward his superiors

quở quang

♦ Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise

xinh đẹp có nhiều người ngấp nghé

♦ Many a man look at that pretty girl with covetous eyes

thức đêm nhiều, trông người bơ phờ hẳn ra

♦ after many sleepless nights, he looked quite haggard

ngoài ra nó còn nhiều người khác nữa

♦ there are others besides him

thằng quá kinh sợ ông bố, nên đành phải đi học

♦ the boy is terribly afraid of his father, then goes to school compulsorily

thằng có vẻ bối rối khi thấy bố mẹ nó ở cửa phòng học

♦ the boy looks confused when he sees his parents at the door of his classroom

thằng ẩn nấp sau cái ghế xô pha

♦ the boy was hiding behind the sofa

thằng bất trị

♦ an unruly little boy

Thằng đã ngủ đẫy giấc

♦ The little boy has slept his fill

Thằng đẻ hoang

♦ The boy was born prematurely, the boy was a premature baby