Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Vừa có đức vừa có tài sang Tiếng Anh

Vừa đức vừa tài

♦ Both talented and vietuous. -(cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness)

giáo sư vừa phê bình chung các sinh viên, vừa phê bình riêng từng người

♦ the professor criticizes his students both collectively and individually

mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ

♦ some children were standing in front of the toy department, looking and pointing

vừa hồng vừa chuyên

♦ both red and expert -Assiduous, diligent

Vừa ăn cướp, vừa la làng

♦ A thief crying "Stop thief!"

chẳng cái gì nó không vừa ý cả

♦ nothing comes amiss to him

Kính trọng người đức

♦ To respect the virtuous (righteous)

Một người đức độ lớn

♦ A person of great righteousness and generosity