Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Xứng đôi vừa lứa sang Tiếng Anh

Xứng đôi vừa lứa

♦ To make a good couple

đôi lứa

♦ Wedded pair, the happy pair

lứa đôi

♦ như đôi lứa

vừa ngẩng lên thì bắt gặp đôi mắt đang nhìn mình

♦ he just raised his head to surprise two eyes staring at him

giáo sư vừa phê bình chung các sinh viên, vừa phê bình riêng từng người

♦ the professor criticizes his students both collectively and individually

mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ

♦ some children were standing in front of the toy department, looking and pointing

vừa hồng vừa chuyên

♦ both red and expert -Assiduous, diligent

Vừa có đức vừa có tài

♦ Both talented and vietuous. -(cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness)

Vừa ăn cướp, vừa la làng

♦ A thief crying "Stop thief!"

trục đối xứng

♦ symmetry axis

hình phạt không cân xứng với tội lỗi

♦ the penalty does not balance with the offence