Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ sang Tiếng Anh

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

giúp đỡ chị emcon mọn

♦ to help these of our sisters with small children

con gái họ hoàn toàn là một đứa con cưng

♦ their daughter is a perfect pet

anh em chú bác

♦ first cousins

mong mãi không thấy con về, chị ấy bần thần cả buổi chiều

♦ she was worried the whole afternoon, waiting in vain for her child

kể chuyện concon

♦ to tell one long yarn after another

concon

♦ Xem cà kê

con con

♦ Xem con (láy)

Ông ta có hai con, đứa đầu lòng là con gái

♦ He has got two children, the elder of whom is a girl

Con gái giả trang làm con trai

♦ A girl disguised as a boy

Con trâu vẫy đuôi đuổi con mòng

♦ The buffalo flicked off a gad-fly with its tail. -(văn chương) như mộng