Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu anh ta gửi 1 phần mười tiền lương hàng tháng vào ngân hàng sang Tiếng Anh

ngoài tiền luơng hàng tháng ra, anh ta chẳng có thu nhập nào cả

♦ apart from the monthly salary, he has no income

Ghép 1 thứ gì đó với 1 thứ đã tồn tại sẵn (khác với hợp nhất).

♦ To unite (one thing) with something else already in existence

ngân hàng thương mại cổ phần

♦ joint-stock commercial bank

rút tiềnngân hàng ra

♦ to draw out money from the bank to go down; to ebb

tháng vừa qua là một tháng khó khăn đối với anh ta

♦ the past month has been a difficult one for him

Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát

♦ As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms