Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu bắt cóc trẻ em để tống tiền sang Tiếng Anh

bắt cóc trẻ em để tống tiền

♦ to kidnap childrens for a ransom

Trẻ em trả nửa tiền

♦ Children are [admitted] half-price

chúng ta nên quyên góp tiền cho trẻ em nghèo

♦ we should have offertory for poor children

những câu châm ngôn để cho trẻ em tập viết

♦ copy-book morals; copy-book maxims

Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu

♦ One must educate children and prevent self-conceit from developing in them

Anh ơi buông áo em ra, để em đi chợ kẻo mà chợ trưa

♦ Please let go the flap of my dress, Otherwise I shall be too late for market

bắt cóc máy bay

♦ to hijack a plane

bắt cóc

♦ To kidnap, to hijack

chuộc một người bị bắt cóc

♦ to ransom (to redeem, to pay a ransom for) a kidnapped person

cóc ca cóc cách

♦ to clang and clang

trẻ em thường mê chuyện cổ tích

♦ children are often addicted to fairy stories

trẻ em thường mắc bệnh V. A

♦ children are often adenoidal

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

có bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em

♦ there were forty people there, not counting the children

thuật ngữ "mankind" bao gồm cả đàn ông, đàn bà và trẻ em

♦ the term "mankind" embraces men, women and children

trẻ con hay bắt chước người lớn

♦ children are in the habit of aping the grown-ups

đứa trẻ bắt đầu tập nói

♦ the child begins to learn to speak