Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu bặt tăm sang Tiếng Anh

bặt tăm

♦ Without sending back any news

đêm tối tăm

♦ black night

thuyền bị những con sóng lớn nuốt mất tăm, đột nhiên lại bềnh lên cưỡi sóng

♦ the boat was swallowed clean by big waves, then emerged suddenly and rode the surf

biệt tăm

♦ Gone without (leaving) a trace

tiếng tăm lừng khắp mọi nơi

♦ His fame resounded everywhere -Pervade, diffuse

Biết đấy mà phải ngậm tăm

♦ To know it but to be forced to keep silence

ngậm tăm

♦ Keep strict silence

sủi tăm

♦ Bubble, sparkle (of wine)

tăm

♦ bubble. trace. toothpick

tăm hơi

♦ news (about someone)

tăm tích

♦ trace

tiếng tăm

♦ reputation, fame, renounce

cách viết câu này rất tối tăm

♦ The drafting of this clause is very obscure

tiếng tăm lan khắp Châu âu

♦ a European reputation

một đêm tăm tối

♦ a murky night

mình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy

♦ just as I was business, he must come worrying me