Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu bôi thuốc đỏ sang Tiếng Anh

bôi thuốc đỏ

♦ to apply merbromin

thuốc chỉ để dùng bôi ngoài

♦ a medicine for external use only

cô ta dùng thuốc mỡ bôi da

♦ she use ointment for her skin

Mỗi hộp thuốc đều có đơn thuốc kèm theo

♦ Each box of medicine had directions for use with it

bôi dầu

♦ to apply oil, to oil

bôi hồ lên giấy

♦ to apply glue on paper, to spread glue on paper

bôi

♦ To apply (a thin layer of)

tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt

♦ the work smears life with an obvious bad intention -To perform carelessly, to do by halves

viết bôi bác mấy chữ cho xong

♦ to scribble down a few words in a perfunctory way

không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả

♦ the careless, perfunctory style of work should not be tolerated

bôi bác

♦ To smear, to stain (nói khái quát)

bôi bẩn

♦ to blur

bôi đen

♦ To paint a gloomy picture of

bôi nhọ lịch sử

♦ to sully history

bôi nhọ thanh danh

♦ to smear the good repute of

bôi nhọ

♦ To smear, to sully

bôi trơn

♦ To lubricate

quỳnh bôi

♦ (từ cũ) Ruby cup