KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu buồn sang Tiếng Anh

buồn

♦ Sad, melancholy, grieved

chúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó

♦ we were very sad at hearing the news

họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ

♦ they beguiled the tedious evening with music

những kỷ niệm vui buồn

♦ bittersweet memories

tin buồn

♦ black tidings

thư chia buồn

♦ a letter of condolence

nỗi buồn lây

♦ contagious gloom

vui buồn bất thường

♦ a changeable mood

vẫn cứ bơ đi không buồn để ý

♦ to remain cold and not pay any attention

đầu óc bời bời những chuyện vui buồn

♦ sad and happy memories are profuse in mind

tin buồn

♦ sad news

người mẹ buồn vì có đứa con hư

♦ the mother was sad because a child of hers was bad

Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ

♦ No sight is free of sadness. When one is sad, no sight is cheerful -Feeling an itch (for, to)