Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu cánh giống sang Tiếng Anh

cánh giống

♦ (ddo^.ng) Homopteran

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

♦ an apple never falls far from the tree

bốn cái ghế ấy thì giống nhau

♦ those four chairs are alike

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

sự giống hệt

♦ a close resemblance

giống cha như đúc

♦ he resembles his father very closely

Bầu ơi, thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống, nhưng chung một giàn

♦ Oh gourd, love the pumpkin, Though of different species, you share the same trellis

một bồ thóc giống

♦ a basket of seeds

con giống bố

♦ the child takes after his father

cải lương giống lúa

♦ to improve a rice strain

cam thuộc giống cam quít

♦ the orange belongs to the citrus genus

chọn lọc giống lúa

♦ to select a rice strain

Dòng giống Tiên Rồng

♦ The race of Fairies and Dragons (Vietnamese, according to an old legend)

dòng giống

♦ Stock, race

Hai chị em giống nhau như đổ khuôn

♦ The two sisters are cast in the sam mould

chúng nó giống nhau như đúc

♦ They are very much alike

giông giống

♦ xem giống (láy)