Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu cánh hẩu sang Tiếng Anh

cánh hẩu

♦ (thường từ) Chum, buddy

hẩu

♦ kind; good; delicious

ngang qua cánh đồng

♦ across the fields

cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò

♦ the fields afford enough fodder for the cattle

tất cả máy bay đều đã cất cánh

♦ all planes are air-borne

kiến cánh

♦ winged ant

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

♦ an apple never falls far from the tree

rải rác hoa (cánh đồng)

♦ besprent with flowers

cánh chim bắt đầu vỗ

♦ its wings began to clap

nước lụt ào vào các cánh đồng lúa

♦ floods of water rushed into rice fields

áo cánh

♦ Short jacket

họ ăn_cánh với nhau

♦ They are in collusion

ăn cánh

♦ to take sides with someone; to be in collusion

ẩn cánh cửa bước vào

♦ to thrust the door open and step in

bại cánh tay

♦ To have an arm paralysed

cánh đồng bát ngát

♦ An immense field

cánh tay nổi bắp

♦ An arm full of muscles, a muscular arm