Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao, hiếm khi có, khó có sang Tiếng Anh

giá, không định giá được

♦ beyond (above, without) price

khó đánh giá được anh ấy

♦ he is a difficult man to place

Giá sách cao quá, phải kiễng chân lên mới với lấy sách được

♦ To have to stand on tiptoe to reach the books on a too high shelf

giá cao chưa từng thấy

♦ all-time hight prices

với giá cao

♦ at a high price

người trả giá cao nhất

♦ the highest bidder

cao giá

♦ High price

giá cao

♦ high price