Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu chị em bạn hàng ở chợ sang Tiếng Anh

chị em bạn hàng chợ

♦ the fellow womentraders at the market

Anh ơi buông áo em ra, để em đi chợ kẻo mà chợ trưa

♦ Please let go the flap of my dress, Otherwise I shall be too late for market

giúp đỡ chị em có con mọn

♦ to help these of our sisters with small children

chị em

♦ Sisters (young women fellow members of the same communitỵ.)

Hai chị em giống nhau như đổ khuôn

♦ The two sisters are cast in the sam mould

buồng cau chị, buồng cau em

♦ Big bunch and small bunch of areca-nuts

hai chị em na ná nhau

♦ The two sisters are rather like each other

Hai chị em nhỏ to trò chuyện

♦ The two sister were cooing confidences to each other

chị (em) ruột

♦ a full sister

chả là mấy hôm nay chị ấy ốm, nên chị ấy mới nghỉ

♦ it is because she has been ill these last few days that she has not been at work

cơm hàng cháo chợ

♦ without a settled home

anh em bầu bạn xa gần

♦ brothers and friends everywhere

bạn cọc chèo, anh em cọc chèo

♦ brothers-in-law (married to two sisters)

nhà cô ta khít chợ

♦ Her house is closed to the market

mua thức ăn chợ

♦ to buy food at market. from; with

bạn hàng

♦ Fellow trader Customer