Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu chỉ một cú, chỉ một đập sang Tiếng Anh

một mất một còn, một còn một mất

♦ life-and-death, make-or-break

đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng

♦ to reach both qualitative and quantitative norms

tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

♦ the signpost indicated the right road for us to follow

chỉ có giá trị trong một ngày

♦ ticket available for one day only

chỉmột nhóm người mà cũng bày đặt ra chức này chức nọ

♦ there is a handful of people, but all kinds of unnecessary offices have been created for them

chỉmột bọc hành lý

♦ to have only a bundle for luggage -Amniotic sac, womb

Bố cáo một chỉ dụ

♦ To proclaim a royal decree

chỉ buộc một điều kiện

♦ to lay down only one condition

mái lợp không cẩn thận, chỉ một cơn gió là bương

♦ this botch of a roof will be done for in only one sweep of the wind

mỗi người chỉ nhớ một câu, nhưng chắp lại cũng thành bài thơ trọn vẹn

♦ each person only remembered one line but a whole poem could be pieced out

chiếc máy bay bay xa chỉ còn là một chấm đen trên trời

♦ the plane flew off to become only a small black dot in the sky