Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu chiếc ghế gãy tan sang Tiếng Anh

chiếc ghế gãy tan

♦ the chair collapsed

chiếc xe trước chèn chiếc xe sau một cách trái phép

♦ the car in front cut in deliberately against the regulations

cành cây gãy

♦ the branch broke

gãy xương hở

♦ compound fracture

đứt gãy

♦ (địa lý) Fault

gãy

♦ to break; to snap; to break off

gãy đổ

♦ to collapse; to fall in

Hoài của! Cái bút đẹp thế mà gãy

♦ What a pity to have broken such a beautiful pen!

nắn xương gãy

♦ to set a broken bone

nặng như vậy cầu có thể gãy

♦ the bridge might go under such a weight

đúng vào trước lúc chúng tôi đi nghỉ, cậu ấy đâm ra gãy chân

♦ he must needs break a leg just before we go on holiday

bốn cái ghế ấy thì giống nhau

♦ those four chairs are alike

ghế ở công viên

♦ park benches