Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm sang Tiếng Anh

chửi rủa

♦ To curse at, to revile

lúc nào hắn cũng ba hoa không ai sánh được với hắn về tiếng Anh

♦ he always brags that he is unrivalled in English language

Chuyện ấy đối với anh không có gì mới lạ

♦ That story is not something unheard-of to him; that stiry is no news to him

nếu không có sự giúp đỡ của anh, tôi không thể m xong việc đó được

♦ were it not (but, except) for your help, I could not finish it

tôi lầm anh với anh anh

♦ I confound you with your brother

anh cứ từ chối không đúng

♦ it ill beseems you to refuse

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers