Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó sang Tiếng Anh

phát huy tác dụng của binh khí

♦ to make the most of weapons

kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình

♦ our plan proceeded from the new development of the situation

chúng ta phải làm gì để báo đáp công ơn của ông ta?

♦ what have we to do to requite his favour?

chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân

♦ we must work for the welfare of the community

phát huy ảnh hưởng của

♦ to promote the effect of

tác dụng của axit

♦ action of acid

tác dụng trị bệnh của ánh nắng

♦ the curative value of sunshine