KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu con đường bắt đầu dốc lên sang Tiếng Anh

con đường bắt đầu dốc lên

♦ the path began to ascend

con đường dốc

♦ an arduous path

Gia đình có ba con trai, đứa đầu lòng lên mười

♦ There are three boys in that family, the eldest of whom is ten

con chó ngẩng đầu lên khi tôi gọi

♦ the dog perked up its head when I shouted

chiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề

♦ the lorry bumped along the rough mountain road

bàn đạp đầu tiên trên con đường đến thành công

♦ a first stepping-stone on the path to success

lúc bắt đầu/ khởi đầu của

♦ at/from the outset (of something)

Ông ta có hai con, đứa đầu lòng là con gái

♦ He has got two children, the elder of whom is a girl

tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

♦ the signpost indicated the right road for us to follow

con đường bộ chạy song song với đường sắt

♦ the road runs parallel with the railway

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

xe bò ậm ạch lên dốc

♦ the cart laboured up the slope

dốc núi cao lại không có chỗ bấu víu để trèo lên

♦ the mountain slope was steep and had nothing for them to hold fast to when climbing -To lean on (when in distress)

buông lỏng dây cương cho ngựa lên dốc

♦ he let loose the bridle for his horse to go up the slope; he gave his horse the bridle for him to go up the slope -To let down, to drop