Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn sang Tiếng Anh

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

kể chuyện concon

♦ to tell one long yarn after another

concon

♦ Xem cà kê

con con

♦ Xem con (láy)

Ông ta có hai con, đứa đầu lòng là con gái

♦ He has got two children, the elder of whom is a girl

Con gái giả trang làm con trai

♦ A girl disguised as a boy

Con trâu vẫy đuôi đuổi con mòng

♦ The buffalo flicked off a gad-fly with its tail. -(văn chương) như mộng

Con mèo nhai con chuột ngau ngáu

♦ The cat ate a mouse with a crunch[ing noise]

Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại, cha mẹ ngoảnh lại thì con khôn (tục ngữ).

♦ When the parents neglect the children they turn foolish, When the parents give care to them again they turn wise