KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu còn sống (vật nuôi) sang Tiếng Anh

đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước

♦ life is not yet comfortable, but not so hard as before

chừng nào còn sống, chúng ta còn đấu tranh chống áp bức và bóc lột

♦ as long as we live, we will fight oppression and exploitation

động vật nuôi

♦ domestic animal

vật nuôi có sừng

♦ horned cattle

khắc phục tình trạng trồng trọt và chăn nuôi phát triển còn chênh lệch nhau

♦ to do away with the still uneven development of crop growing and animal husbandry

Nuôi gà nuôi qué

♦ To raise (keep) poultry

sống còn

♦ to exist

trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống

♦ of these two men, the former is dead, the latter is still alive

một vấn đề sống còn

♦ a matter of life and death

sống cuộc sống an nhàn

♦ to lead a leisurely life, to live in comfort