Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu con sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến sang Tiếng Anh

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

mấy con thú tranh mồi, cắn nhau chí tử

♦ some beasts were disputing a prey, inflicting deadly wounds on one another

anh có thấy con tử bao giờ chưa?

♦ have you ever seen a lion?

gia đình đông con ăn như tằm ăn rỗi

♦ the large family consumes food like silkworms devouring mulberry leaves

kể chuyện concon

♦ to tell one long yarn after another

concon

♦ Xem cà kê

con con

♦ Xem con (láy)

Ông ta có hai con, đứa đầu lòng là con gái

♦ He has got two children, the elder of whom is a girl

Con gái giả trang làm con trai

♦ A girl disguised as a boy

Con trâu vẫy đuôi đuổi con mòng

♦ The buffalo flicked off a gad-fly with its tail. -(văn chương) như mộng

Con mèo nhai con chuột ngau ngáu

♦ The cat ate a mouse with a crunch[ing noise]

Con chó nhau mẩu xương ngâu ngấu

♦ The dog was cruching a bit of fone

Ngấu một lúc hết cả con

♦ To gobble a whole chicken in a moment -Ripe

Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại, cha mẹ ngoảnh lại thì con khôn (tục ngữ).

♦ When the parents neglect the children they turn foolish, When the parents give care to them again they turn wise