Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu con trai trưởng, con trai cả sang Tiếng Anh

Con gái giả trang làm con trai

♦ A girl disguised as a boy

con ranh con, con oắt con

♦ a chit of a girl

con trai nuôi

♦ adoptive son

con trai tôi chúa ghét uống sữa trước khi đi ngủ

♦ my son is averse to drinking milk before bedtime

bà ta ái ngại khi biết rằng con trai mình sẽ bị kết án tử hình

♦ she realizes concernedly that her son will be sentenced to death

vợ tôi đang ẵm đứa con trai đầu lòng trên tay

♦ my wife is carrying the first son in her arms

con trai

♦ Son, boy

Gia đình có ba con trai, đứa đầu lòng lên mười

♦ There are three boys in that family, the eldest of whom is ten

kể chuyện concon

♦ to tell one long yarn after another

concon

♦ Xem cà kê

con con

♦ Xem con (láy)

Ông ta có hai con, đứa đầu lòng là con gái

♦ He has got two children, the elder of whom is a girl

Con trâu vẫy đuôi đuổi con mòng

♦ The buffalo flicked off a gad-fly with its tail. -(văn chương) như mộng