KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu cuộc kháng chiến thần kỳ chống quân Mông Cổ xâm lược sang Tiếng Anh

cuộc kháng chiến thần kỳ chống quân Mông Cổ xâm lược

♦ legendary resistance against Mongolian invaders

chiến tranh chống xâm lược

♦ a war opposing aggression, an anti-aggression war

chống xâm lược nhưng không bài ngoại

♦ to resist foreign aggression without being xenophobic, to oppose foreign aggression but not foreigners

sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc

♦ the fight against aggression interests all peoples

chiến tranh xâm lược

♦ war of aggression

chiến thắng của ta buộc địch phải từ bỏ âm mưu xâm lược

♦ our victory forced the enemy to give up their aggressive design

chiến trường này từng là mồ chôn vô số kẻ xâm lược

♦ this battlefield entombed numberless invaders

cuộc phản công chiến lược

♦ a strategical counter-offensive

cuộc chiến đấu âm thầm chống lại cái ác trong con người

♦ a silent struggle against the spirit of evil in man

Ba quân chủng hải quân, không quân và lục quân

♦ The three Sevices, the Navy, the Air force and the Infantry

xâm lược

♦ to invade