Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sang Tiếng Anh

đầu nước ngoài tại Việt Nam

♦ foreign investments in Vietnam

ngày càng nhiều nhà kinh doanh nước ngoài mạnh dạn đầu vốn vào Việt Nam

♦ more and more foreign businessmen invest enterprisingly their capital in Vietnam

Việt Nam sẵn sàng mở rộng vòng tay chào đón các nhà đầu nước ngoài

♦ Vietnam is ready to welcome the foreign investors with open arms

ngày càng có nhiều công ty Mỹ muốn đầu vào Việt Nam

♦ more and more American companies are eager to invest in Vietnam

nhà xuất khẩu Việt Nam và nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhau

♦ the Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)

đại sứ quán Anh tại Việt Nam

♦ Embassy of Great Britain in Vietnam

toàn nước Việt Nam

♦ all Vietnam

sự ra đời của nước Việt nam dân chủ cộng hoà

♦ the birth of the Democratic Republic of Vietnam

miền Nam Việt Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975

♦ South-Vietnam is completely liberated in 1975

tiếng Việt cho người nước ngoài

♦ Vietnamese language for foreigners

chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà

♦ the Government of the Democratic Republic of Vietnam

một trang sử vẻ vang của nước Việt nam

♦ a glorious page of Vietnam history

Nhận làm công tác vấn ba năm ở nước ngoài

♦ To accept a three-year consultancy abroad

Bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994.

♦ Vietnamese law on labour was adopted by Vietnamese national assembly in June 1994.

pháo đã bị cấm đoán triệt để ở Việt Nam

♦ crackers have been strictly banned in Vietnam