Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu dẹp tan sang Tiếng Anh

dẹp tan

♦ to crush out

dẹp tan một cuộc nổi loạn

♦ To crush out a revolt

dẹp

♦ to repress; to quell

dẹp loạn

♦ to quell a revolt

Dọn dẹp đồ đạc

♦ To put the furniture in order

dọn dẹp

♦ Tidy up, put in order (nói khái quát)

Có hàm răng dẹp đẹp

♦ To have a fine set of teeth

Dọn dẹp suốt buổi sáng, chưa rồi tay lúc nào

♦ To be tidying up the house the whole morning without a break

sự tan vỡ của đế quốc La Mã

♦ the breakdown of the Roman Empire

chiếc ghế gãy tan

♦ the chair collapsed

tan rồi mây ám trời xanh

♦ dispersed, that cloud which darkened the blue sky

cơn bão đã tan

♦ The storm abated

hồi kẻng báo hiệu giờ tan tầm

♦ a bell signals the end of a shift

băng giá đã tan

♦ the frost has gone

bao nhiêu điều lo lắng bỗng chốc tiêu tan hết

♦ all worries were dispelled in next to no time

bột tan

♦ Talcum

hồi trống tan canh

♦ the watch-ending tomtom beating (announcing the end of the fifth watch and daybreak)