Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Đi cắm trại sang Tiếng Anh

Đi cắm trại

♦ To go camping

cắm trại

♦ to (pitch a) camp

cắm trại

♦ Camp

chỗ thích hợp nhất để cắm trại

♦ the most likely (the likeliest) place for camping

cắm cúi đi một mình trên con đường vắng

♦ he walked at full stretch by himself on the deserted road

cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn

♦ to walk off without turning his head as if in flight -Blindly, servilely

đi đi, cút đi

♦ off with you

đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy

♦ when with Buddha, he puts on a frock, when with a ghost, he dons a paper dress; when in Rome, do as the Romans do

Đừng đú nữa, đi học bài đi

♦ Stop romping and learn yuor lessons

đi đi chứ!

♦ Come along! Off with you!

Đi chơi đi, đừng hóng chuyện người lớn

♦ Go and play instead of listening with a gaping mouth to the grown-ups talking -Begin turning in the direction of the sound of talk, begin to take notice -(nói về trẻ nhỏ)

người hay đi đây đi đó

♦ a locomotive person

người ta lệnh cho nó không được đi, nhưng nó cứ đi

♦ he went ,notwithstanding that he has been ordered not to go