Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu Độ này nó rất hư, chỉ đứng đường đứng chợ suốt ngày sang Tiếng Anh

Độ này rất hư, chỉ đứng đường đứng chợ suốt ngày

♦ These days, that boy is very badly-behaved, doing nothing but lounging at street corners and market-places

Đứng đường đứng chợ

♦ To lounge at street corners and market-places

ngày nọ kế tiếp ngày kia, ngày này qua ngày khác

♦ day by; day after day; from day to day

lông dựng đứng lên

♦ its hair bristled

đứng đối diện với anh ta

♦ he stood confronting him

mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ

♦ some children were standing in front of the toy department, looking and pointing

Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn

♦ Thought still quitr young, he is very serious-minded

đứng giữa trưa, giữa ban ngày

♦ in the blaze of day; in the full light of day

độ lệch đứng

♦ vertical deflection

tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

♦ the signpost indicated the right road for us to follow

người xem đứng chật hai bên đường

♦ onlookers packed the two sides of the road

đứng đường

♦ Lounge at treet corners

Đi đứng đường bệ

♦ To have a portly gait

bực mình, cằn nhằn anh ta suốt dọc đường

♦ cross, he grumbled against him all along the way