Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước sang Tiếng Anh

đời sống chưa được phong lưu, nhưng không còn chật vật như trước

♦ life is not yet comfortable, but not so hard as before

Bây giờ đời sống đã phong lưu

♦ To be now comfortably off

phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ

♦ climbing that slippery slope required much exertion

trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống

♦ of these two men, the former is dead, the latter is still alive

anh ta chật vật lắm mới làm xong được việc đó

♦ he had to make a lot of exertion to get that job done

đời sống được cải thiện dần

♦ the standard of living gradually improves

khó khăn chưa mấy mà đã chán nản thì còn làm gì được

♦ if one is disheartened by not so many difficulties, nothing can get done