KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu đời tư sang Tiếng Anh

đời

♦ Private life

đời đời

[ adv]eternally; perpetually; for ever

lưu truyền từ đời này sang đời khác

♦ To pass by tradition from one generation to another

danh tiếng đời đời

♦ deathless fame

cách mâu thuẫn với phép tắc

♦ conduct abhorrent from principles

đồ trang

♦ personal adornments

ởng tiến bộ

♦ advanced ideas

hội đồng vấn

♦ advisory council

ởng lớn gặp nhau

♦ great minds think alike

ba mươi

♦ four and thirty

gã lười này lúc nào cũng vô , vì y ăn bám vợ

♦ this lazy fellow is carefree at any time, because he battens on his wife