KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu dùng bông tẩm cồn chà xát chỗ bị cào sang Tiếng Anh

dùng bông tẩm cồn chà xát chỗ bị cào

♦ to rub a scratch time and again with cotton-wool soaked with alcohol

chà xát

♦ To rub time and again

cơn đói cồn cào

♦ the pinch of hunger

cơn đói cồn cào

♦ poignant hunger

cào cào

♦ Locust

đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ

♦ to lay up in a napkin what cannot be used any longer

bị mèo cào

♦ to be scratched by a cat

quần áo bị gai cào rách

♦ clothes torn by thorns -To gnaw

chỗ sáng và chỗ tối

♦ light and shade

bắt mạch đúng chỗ mạnh chỗ yếu của một phong trào

♦ to feel the pulse of a movement and detect its strong and weak points

chỗ yếu chỗ mạnh của phong trào

♦ the strong points and the weak points of the movement

từ chỗ không biết đến chỗ biết

♦ from the point of ignorance to the point of knowledge, from ignorance (of something) to (its) knowledge

đưa nông dân từ chỗ nghèo nàn lạc hậu đến chỗ ấm no văn minh

♦ to take the peasantry from (the point of) poverty and backwardness to (that of) adequate food and clothing and civilization

Đấm bị bông

♦ To deal with a shadow-boxing opponent, to do shadow-boxing (Mỹ)

Hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ

♦ The murderer was arrested on the spot

Gạo để lâu ngày chỗ ẩm bị mủn

♦ Rice kept for long in a damp place gets decayed