Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu đứng trước những nguy hiểm của đại dương (bão, đắm tàu..) sang Tiếng Anh

những vùng thiếu ánh sáng của đại dương

♦ the aphotic regions of the ocean

anh ta xông lên phía trước coi thường cả nguy hiểm

♦ he rushed forward in contempt of danger

những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ

♦ great dangers are impending over them

bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ

♦ dirt is a dangerous foe to health

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương..

♦ the Atlantic/Pacific..ocean

đáy sâu không dò được của đại dương

♦ the inscrutable depths of the ocean

đáy sâu thẳm của đại dương

♦ profound depths of the ocean

một chỗ ngoặt nguy hiểm

♦ an awkward turning

Hội đồng quản trị đi ngược lại những lời hứa trước đó của mình

♦ the Board of directors is back-pedalling on its previous promises

cảnh sát áp giải một tên tội phạm nguy hiểm từ toà án về trại giam

♦ the police escorts a dangerous criminal from the lawcourt to the penitentiary

bất chấp nguy hiểm

♦ regardless of danger

những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt

♦ images of the native land flickered before his eyes

dấn thân vào chỗ hiểm nguy

♦ to plunge headlong into a dangerous palace