Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu đường sang Tiếng Anh

đường

♦ road; street; way; route

đường đường

♦ Stately, having a stately brearing

tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

♦ the signpost indicated the right road for us to follow

đường Lê Thánh Tôn là đường một chiều

♦ Le Thanh Ton St is the one-way street

con đường bộ chạy song song với đường sắt

♦ the road runs parallel with the railway

ngay sau khi có còi báo động khẩn cấp, mọi người đi đường đều nhảy xuống hầm trú bom ven đường

♦ just after the urgent alarm, all the passers-by jump into roadside bomb-proof shelters

con đường thường xảy ra tai nạn

♦ an accident-prone street