Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm) sang Tiếng Anh

biết món hàng khan hiếm, con buôn tăng giá để bắt bí người mua

♦ aware of the scarcity of the goods, the traffickers raised their prices and imposed their terms on the customers

bọn con buôn bán với giá chợ đen cắt cổ

♦ the racketeers sell goods at exorbitant black market prices

giá bán và giá mua

♦ selling price and buying price

giá, không định giá được

♦ beyond (above, without) price

với giá đắt lạ lùng

♦ at a fancy price

giá treo cổ

♦ Gallows, gibbet