Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực) sang Tiếng Anh

giá, không định giá được

♦ beyond (above, without) price

giá bán và giá mua

♦ selling price and buying price

không đáng giá một xu

♦ not worth a dump

giá thấp nhất

♦ bottom price

giá cả đang tăng một cách đáng ngại

♦ prices are rising alarmingly

cái này chẳng đáng giá

♦ this costs next to nothing

kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê

♦ stocks inventorying at 2,000,000